dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
d^
««
«
2
3
4
5
6
»
»»
Words Containing "d^"
Dày như nêm cối
Dày như ván cắt
Dày như ván xẻ
Dầy như ván xẻ, mỏng như móng tay
Dạy ông cống vào tràng
Dạy ông cống vào trường
Dãy quế phòng tiêu
Dày sao thì nắng, vắng sao thì mưa
Dậy sớm sãi chùa, dậy trưa thợ mộc
Dậy sớm thức khuya
Day tay mắm miệng
Day tay mắm miệng cũng phẩm oản quả chuối, từ bi cũng một phẩm oản quả chuối
Day tay mắm miệng cũng phẩm oản quả chuối, từ bi từ tại cũng quả chuối phẩm oản
Day tay mặt đặt tay trái
Dậy thằng đau đánh vật
Dây thẳng mất lòng cây gỗ cong
Dây thẳng mất lòng cây gỗ quẹo
Dây thẳng mất lòng cây gỗ queo
Dậy thằng ốm đánh vật
Dạy thầy lang bốc thuốc
Dạy thày lang bốc thuốc
Dây tơ hồng
Dạy vợ từ thuở mới về làm dâu
Dễ ăn lành khiến
Dè chừng bắt bóng
Dê con buồn sừng
Dễ dãi, hai gái lấy một chồng
Dễ dạ khốn thân
Dễ khâu chăn, khó khăn khâu áo cưới
Dễ làm khó bỏ
Dễ loà yếm thắm, khó loà trôn kim
Dễ mời khó đưa
Dễ một tấc, khó mười phân
Dế năm canh nguyệt, cuốc ba tháng hè
Dễ người dễ ta
Dễ người dễ ta khó ma khó quỹ
Dễ người dễ ta, khó người khó ta
Dềnh dàng như quan viên đi tế
Dễ như ăn gỏi
Dễ như bỡn
Dễ như chẻ tre qua đốt
Dễ như chơi
Dễ như trở bàn tay
Dê non ngứa sừng
Dẻo như kẹo
Dẻo như kẹo đàn
Dệt gấm thêu hoa
Dé thừa cấy nỏ, chiêm thừa bỏ đi
Dệt vải Thọ Lão, làm gạo Lưu Xá.
Dễ vay dày nợ
Dĩ ân báo oán
Dĩ ăn vi thủ, dĩ ngủ vi tiên
Dĩ ăn vi thủ, đĩ ngủ vì tiên
Dĩ đào vi thượng sách
Dĩ công thục tội
Dị dạng dị hình
Diện phục tâm bất phục
Diện thị bối phi
Diệt địa giai nhiên
Diều gặp gió
Diều hâu mang tiếng bắt gà
Diều hâu sa xuống cánh đồng, ta về ta lấy áo bông áo mền
Diều không cánh là diều bay nhanh
Diều tha quạ mổ
Diễu võ dương oai
Dì ghẻ con chồng
Dị hình dị dạng
Dị hình dị tướng
Dĩ hoà vi quới
Dĩ hoà vi quý
Dị kì tướng tất hữu dị kì tài
Dị mộng đồng sàng
Dính chân dính tay
Dình dình như mắm thối
Dinh, hư, tiêu, trưởng
Dính nhau như vợ chồng sam
Dính như keo
Dính như nhựa
Dính như sam
Dính như sam cặp
Dính như sơn
Dì như mẹ chú như cha
Dĩ noăn kích thạch
Dĩ nông vi bản
Dĩ nông vì bổn
Dĩ oán báo ân
Dĩ oán báo oán
Dĩ độc chế độc
Dì phải thằng chết trôi, tôi phải đôi sấu sành
Dì ruột thương cháu như con, dẫu mà không mạ cháu còn cậy trông
««
«
2
3
4
5
6
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...